Ntc web development-NamtranTa webclips Free Perl Mailing List CGI Scripts
Real Estate Search Jobs Posting at Lockheed Martin Fort Worth, TX Jobs Posting at L3 Technology, Rock Wall. TX
My Web Clip1 My Web Clip2 My Web Clip3 My Web Clip4
  • Sưu tập danh từ Hán học bằng âm Việt Ngữ

    Mục đích của chúng tôi trên trang web này là liệt kê và sưu lược danh từ Hán học bằng âm Việt Ngữ đề tiện cho việc trau dồi ngữ vựng trong quá trình học hỏi

    ngôn từ bằng tiếng Trung ngữ, Nhật ngữ và Hàn ngữ.

    Collection of Han Chinese nouns in Vietnamese Language

    Our purpose on this website is to list and collect the Chinese linguistic nouns in Vietnamese Language audio for the purpose of improving the vocabulary in the learning process words in Chinese, Japanese and Korean.

    chiến=War= 战争 chiến binh, chiến trường, chiến hửu 战士,战场,战斗 戦士、戦場、戦い 전사, 전장, 전투

    đối= opposition= 反对派 đối thủ, đối tác, đối chất 反对者,伙伴,对抗 反対者、パートナー、対立 상대방, 파트너, 대립

    thương= negotiation=谈判 thương thuyết, thương thảo, thương luận 谈判 交渉 협상

    tham=participate =参与 tham gia, tham khảo, tham luận 参与,咨询,讨论 参加する、相談する、話し合う 참여하다, 상담하다, 토론하다

    tư= private=私人 tư nhân, tư tưởng, tư chức 私人,意识形态,私人 プライベート、イデオロギー、プライベート 사적, 사상적, 사적인

    lực=Force=力量 lực sỹ , lực lưỡng , lực lượng 运动员,运动员,力量 運動選手、運動、力 운동 선수, 운동, 힘

    Sưu:collectibles: 照片库 フォトギャラリー 포토 갤러리 EXP: sưu tầm, sưu tập, sưu khảo

    tổng:in general: 部长

    EXP: tổng kết 总的来说 , tổng hợp 总结, tổng trưởng 总结和

    tổng kết 总的来说 まとめ 종합 요약 , tổng hợp总结 総合 종합, tổng trưởng 总结和 大臣 목사

    Cá=personality=个性 cá nhân, cá tính, cá thể 个性,个性,个性 性格、性格、性格 개성, 성격, 개성

    di=migration=迁移, di dân, di căn, di truyền 迁移,转移,遗传 移動、転移、遺伝学 이주, 전이, 유전학

    chiêu=attack= 攻击 chiêu binh, chiêu mộ, chiêu hàng, chiêu bài 招募士兵,招募,招募,幌子 외관 货物 兵士を募集します, 偽装 군인 모집, 모집, 모집 상품, 외관

    Sở=Department=部门 sở thích, sở trường, cơ sở 业余爱好,强项,设施 业余爱好,强项,设施 취미, 시설, 시설

    chuyên=specialist=专家

    chuyên gia, chuyên nghiệp, chuyên viên

    专家,专业,专家

    専門家、専門家、スペシャリスト、

    전문가, 전문가, 전문가

    hội=assemblies=集会 hội trường, hội nghị, hội thảo 会议厅,会议和研讨会 컨퍼런스 홀, 컨퍼런스 및 워크샵 会議ホール、会議およびワークショップ

    đồng=allies=盟

    đồng tâm, đồngnghiệp, đồng minh 同心,同事,盟友 同心円、同僚、同盟者 동심, 동료, 동맹

    hợp=cooperation=合作

    hợp lực, hợp đồng, hợp tác 协同,合同,合作 相乗効果、契約、協力 시너지, 계약, 협력

    đàm=Talk=说话 đàm phán, đàm luận đàm tiếu 说话,说话,说话 トーク、トーク、トーク 말하기, 말하기, 말하기

    hối=exchange=交换 hối đoái, hối hận, hối cải 交换,后悔,悔改 交換、後悔、後悔 교환하다, 후회하다, 회개하다

    chứng=testimony=证词 chứng nhân, chứng nhận , chứng khóan 证人,证书,证书 証人、証明書、証明書 증인, 증명서, 증명서

    ký=sign=标志 ký ức, ký hiệu, ký ước 记忆,标志,公约 記憶 サイン、コンベンション 기억, 사인, 컨벤션

    hồi=feedback=反馈 hồi tâm , hồi ký, hồi tưởng 反馈,回忆录,纪念 フィードバック、回顧録、記憶 피드백, 회고록, 기억

    quan=concern=关心 quan tâm , quan hệ, quan liêu 关注,关系,官僚主义 懸念、関係、官僚主義 우려, 관계, 관료주의

    truyền= transmission, dissemination=传播 truyền thống, truyền bá, lưu truyền 传统,传播,传播 伝統、普及、伝達 전통, 보급, 전송

    Sưu tầm 收集 コレクターグッズ 수집품 Sưu tập 集合 コレクション 수집 Sưu khảo 见画廊 見直し 리뷰
    Hậu thế 后验 後で 나중에 Hậu sự 后果 結果 결과 結果 Hậu lai 晚杂种子 後期ハイブリッド種子 후기 하이브리드
    đại ân 伟大的恩典 恵み 老鼠愛大米 マウスは米が大好き 마우스는 밥을 좋아한다.
  • Bất=Không= is not= 不 いいえ 아니요

    EXP: bất diệt, bất biến, bất hạnh

    bất diệt 守法 永遠の 영원한 bất biến 不变 不変 변경 불가능한 bất hạnh 不幸 不幸 불행

    quan=concern=关心 quan tâm , quan hệ, quan liêu, Quan trọng 关注,关系,官僚 主义 重要 重要 懸念、関係、官僚 主義 重要な 우려, 관계, 관료주의 중요

    kết=results= 结果 kết quả, kết thúc, kết luận 结果,结局,结论 結果、エンディング、結論 결과, 결말, 결론

    giải=resolution=分辨率 giải thể, giải quyết, giải phẩu 溶解度,分辨率,手术 解散、解像度、手術 해산, 해상도, 수술

    khai= declaration=宣言 khai phá, khai trừ , khai tử 采矿,排斥,死亡 鉱業、排除、死 광업, 배제, 죽음

    thông=pine,communication=松 thông thương , thông cảm, thông minh 沟通,同情,智慧 コミュニケーション、同情、知性 의사 소통, 동정, 지능

    bảo= security= 安全 bảo vệ, bảo quyến, bảo bối 保護、保护,安全 安全セキュリティ、セキュリティ 보호, 보안, 보안

    uy=prestige=声望 uy quyền , uy thế , uy lực 权威,声望,权力 権威、名声、権力 권위, 명성, 권력

    danh=fame=名誉 danh dự, danh vọng , thanh danh 荣誉,名望,声誉 名誉、名声、評判 명예, 명성, 평판

    văn=Literature=文学

    văn học, văn chương, văn hoá 文学,文学,文化 文学、文学、文化 문학, 문학, 문화

    chủ= doctrine= 教义 chủ nghĩa , chủ thuyết, chủ tâm 主人,教义,教义 マスター、教義、教義 주인, 교리, 교리

    thực=Real= 真实 thực hành, thực tế, thực tiễn 实用,实用,实用 実用的、実用的、実用的 실용적, 실용적, 실용적인

    lý=reason= 理性 lý do, lý luận, lý thuyết 理性,推理,理论 理性、推論、理論 이유, 추론, 이론

    vấn=problems=问题 vấn đề, vấn đáp,vấn kế, tư vấn 问题,问题,问题,建议 問題、質問、問題、アドバイス 문제, 질문, 문제, 조언

    chiêu=attack= 攻击 chiêu binh, chiêu mộ, chiêu hàng, chiêu bài 招募士兵,招募,招募货物 伪装 兵士を募集します 偽装 군인 모집, 모집, 모집 상품 외관

    ý= ideas=想法 ý tưởng, ý kiến, ý chí, đồng ý 想法,想法,意志,同意 アイデア、アイデア、意志、同意する 아이디어, 생각, 의지, 동의

    nguyên= Raw= 原始 nguyên tử, nguyên tắc , nguyên nhân 原子,原则,原因 原子、原理、原因 원자, 원리, 원인

    chuyên=specialist=专家

    chuyên gia, chuyên nghiệp, chuyên viên

    专家,专业,专家

    専門家、専門家、スペシャリスト、

    전문가, 전문가, 전문가

    hội=assemblies=集会 hội trường, hội nghị, hội thảo 会议厅,会议和研讨会 컨퍼런스 홀, 컨퍼런스 및 워크샵 会議ホール、会議およびワークショップ

    đồng=allies=盟

    đồng tâm, đồngnghiệp, đồng minh 同心,同事,盟友 同心円、同僚、同盟者 동심, 동료, 동맹

    hợp=cooperation=合作

    hợp lực, hợp đồng, hợp tác 协同,合同,合作 相乗効果、契約、協力 시너지, 계약, 협력

    đàm=Talk=说话 đàm phán, đàm luận đàm tiếu 说话,说话,说话 トーク、トーク、トーク 말하기, 말하기, 말하기

    hối=exchange=交换 hối đoái, hối hận, hối cải 交换,后悔,悔改 交換、後悔、後悔 교환하다, 후회하다, 회개하다

    chứng=testimony=证词 chứng nhân, chứng nhận , chứng khóan 证人,证书,证书 証人、証明書、証明書 증인, 증명서, 증명서

    ký=sign=标志 ký ức, ký hiệu, ký ước 记忆,标志,公约 記憶 サイン、コンベンション 기억, 사인, 컨벤션

    hồi=feedback=反馈 hồi tâm , hồi ký, hồi tưởng 反馈,回忆录,纪念 フィードバック、回顧録、記憶 피드백, 회고록, 기억

    truyền= transmission, dissemination=传播 truyền thống, truyền bá, lưu truyền 传统,传播,传播 伝統、普及、伝達 전통, 보급, 전송

    giải=resolution= 解决 giải thể, giải trừ, giải tán, giải quyết, hoá giải 解散,解散,解散,解决和解决 용해, 용해, 용해, 解決、解決、解決、解決および解決 해상도 및 해상도